DANH MỤC

TƯ VẤN BÁN HÀNG


THACO OLLIN 500- Tải trọng 5 Tấn

Thông tin xe

THACO OLLIN - DÒNG XE TẢI TRUNG TỰ TIN CHẤT LƯỢNG


 THACO OLLIN 500 - Dòng tải trọng 5 tấn thùng dài 4,35 mét. phù hợp địa hình ngõ nhỏ, đường phố.

Là kết quả của quá trình nghiên cứu nhằm tạo ra những sản phẩm chất lượng hơn, kinh tế hơn, phù hợp hơn với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, THACO đem đến cho khách hàng dòng sản phẩm xe tải trung Thaco Ollin (tải trọng từ 1,98 – 8T) với nhiều ưu điểm vượt trội: linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, giá cạnh tranh.

THACO OLLIN 500B đã ra mắt sản phẩm OLLIN 5 tấn mới với tiêu chuẩn khí thải Euro4

Sử dụng động cơ công nghệ mới YZ4DA2-40 của tập đoàn YangChai. Thaco Ollin 500 mang lại cảm giác vận hành êm ái cho lái xe.

LIÊN HỆ HOTLINE: Mr Chung - 0938.902.160


(Liên hệ)

Gọi ngay
(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua
(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0938.902.160
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Giới thiệu sản phẩm Thaco Ollin500 New

Chi nhánh Long Biên được ủy quyền trực tiếp từ Công ty Cổ Phần Ô Tô Trường Hải, Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo giá xe Ollin 500 vui lòng liên hệ Mr. Trang 0971.133.292 (Zalo)

MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN500(Thùng lửng) 

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.210 x 2.150 x 2.290

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

4.350 x 2.020 x 400

Vệt bánh trước / sau

mm

1.730/1.590

Chiều dài cơ sở

mm

3.360

Khoảng sáng gầm xe

mm

195

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

3.305

Tải trọng

kg

4.995

Trọng lượng toàn bộ

kg

8.495

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

YZ4DA2-40

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

Dung tích xi lanh

cc

3.660

Đường kính x hành trình piston

mm

102 x 112

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

113 / 2900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

320 / 1200 ~ 1600

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=6,158; ih2=3,826; ih3=2,224; ih4=1,361;  ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708

Tỷ số truyền cuối

 

5,375

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

7.50-16

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

24

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7,2

Tốc độ tối đa

km/h

92

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

80, hợp kim nhôm

Trang bị tiêu chuẩn

 

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

Gọi ngay 0938.902.160
Facebook chat