DANH MỤC

TƯ VẤN BÁN HÀNG


THACO TOWNER990

Thông tin xe

THACO TOWNER 990

Tải trọng: 990KG

Kích thước tổng thể (DxRxC) : 4.660 x 1.610 x 2.280 mm

Kích thước lòng thùng (DxRxC): 2.600 x 1.500 x 1400 mm

Chiều dài cơ sở:  2.740 mm

Trọng lượng không tải: 1140​​​​​​​ KG

Tải trọng: 990 KG

Tổng tải trọng: 2.260 KG

Số chỗ ngồi: 02

Trang bị động cơ xăng công nghệ Suzuki - Nhật Bản K14B-A, Xăng, 4 xilanh thẳng hàng, 04 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước, đạt công suất 70ps tại 6000 vòng.

Thaco Towner 990 được trang bị điều hòa 1 chiều theo xe, tránh cái nóng miền Bắc tốt, mát lạnh sâu.


(Liên hệ)

Gọi ngay
(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe trong và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua
(Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua qua ĐT (8:30 - 21:00): 0938.902.160
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER990
 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

70 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2740

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

930

Tải trọng

kg

990

Trọng lượng toàn bộ

kg

2050

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

37

 

 

Gọi ngay 0938.902.160
Facebook chat